Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blogger

danh từ
B1
US/ˈblɔɡɚ/
bloggers
Ý nghĩa trọng tâm

blogger nghĩa là người viết blog.

blogger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who keeps and updates a blog.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a person who keeps and updates a blog

    →

    một người giữ và cập nhật blog

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    blogger com
    25 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa blogger và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

One consequence of blogging is the possibility of attacks or threats against the blogger, sometimes without apparent reason.

Một hậu quả của việc viết blog là khả năng xảy ra các cuộc tấn công hoặc đe dọa blogger, đôi khi không có lý do rõ ràng.

Wikimedia contributors, Social Web/Blogs
Bloggers quickly picked up on the story and by Thursday evening there was an Internet frenzy, which continued into Friday.

Các blogger nhanh chóng nắm bắt được câu chuyện và đến tối thứ Năm đã có một cơn sốt Internet kéo dài đến thứ Sáu.

Wikimedia contributors, Plans set in motion for the removal of Bob Barr as the Libertarian Party's U.S. presidential nominee
Mack and bloggers commenting on the debate have all urged Eli Lilly to take action against the site.

Mack và các blogger bình luận về cuộc tranh luận đều kêu gọi Eli Lilly hành động chống lại trang này.

Wikimedia contributors, Cialis blog controversy is major war of words
Most bloggers check these frequently and they will often check out a new site that has linked to them.
Wikimedia contributors, An Introduction to Weblogs/Blogs as Information
Blogger is an easy-to-use weblogging platform operated by Google.
Wikimedia contributors, Web 2.0 for Professional Use/Blogs and Blogging/Blog Hosts
And finally, a "Blogger" would be a modern type of the Amateur Prophet in that his/her alliances, qualities and validity are untested.
Wikimedia contributors, Theology as Seen in Prophets and Psalms
The really professional bloggers have their own sites, and also hold pages on social networking sites.
Wikipedia contributors, Blogger
Blogger was recently updated to include extensive searching facilities (hardly surprising, as it is owned by search engine giant Google).
Wikimedia contributors, An Introduction to Weblogs/High Quality Blogs
International support from citizens and bloggers, in contrast, was overwhelming.
Wikimedia contributors, Lentis/Twitter and other social networks in the Iranian protests of 2009
Rebecca MacKinnon, a noted blogger and Berkman Fellow, spoke about the BloggerCorps initiative to connect non-profits who want broader exposure with local blogging enthusiasts.
Wikimedia contributors, Harvard's Berkman Center blog group develops blogging tutorials
Corporate media has flirted with, disputed, and been directly affected by, bloggers.
Wikimedia contributors, Conference discusses the credibility of blogs
Google Labs and Google Maps, as well as products of Google such as the blogging service Blogger and free photo-album software Picasa, were unaffected.
Wikimedia contributors, Google suffers DNS outage

Câu hỏi thường gặp về blogger (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. blogger nghĩa là gì trong tiếng Việt?

blogger có nghĩa chính là: một người giữ và cập nhật blog. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who keeps and updates a blog".

2. blogger thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

blogger là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của blogger theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), blogger được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈblɔɡɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. blogger thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ blogger được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của blogger gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của blogger gồm: bloggers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với blogger là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: blogger com.

7. blogger có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến blogger?

Từ blogger xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với blogger đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "One consequence of blogging is the possibility of attacks or threats against the blogger, sometimes without apparent reason." (Dịch nghĩa: Một hậu quả của việc viết blog là khả năng xảy ra các cuộc tấn công hoặc đe dọa blogger, đôi khi không có lý do rõ ràng.). Câu văn minh họa cách dùng blogger làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng blogger?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.