sincerity
danh từB2- sincerities
sincerity nghĩa là sự chân thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sincerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an earnest and sincere feeling.
Các nét nghĩa của từ sincerity
- 1
danh từB2
an earnest and sincere feeling
một cảm giác tha thiết và chân thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earnestness · seriousness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
perfect sincerity320 lần trong kho sách
evident sincerity142 lần trong kho sách
godly sincerity32 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the quality of being open and truthful
phẩm chất của sự cởi mở và trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa insincerity
- 3
danh từB2
a quality of naturalness and simplicity
một phẩm chất của sự tự nhiên và đơn giảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unassumingness
Câu hỏi thường gặp về sincerity
sincerity nghĩa là gì?
sincerity nghĩa là sự chân thành (bản dịch máy, chưa biên tập). sincerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an earnest and sincere feeling.
sincerity được dùng trong câu như thế nào?
I will not tell him what I had added in the sincerity of a free tongue and an honest heart. (Robert Southey, The doctor, &c., vol. 1 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #69282.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sincerity, mã đối chiếu EV-44C8FAA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng