indifferent
tính từB2indifferent nghĩa là thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indifferent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a lack of interest.
Các nét nghĩa của từ indifferent
- 1
tính từB2
marked by a lack of interest
được đánh dấu bằng sự thiếu quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apathetic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
indifferent subjects397 lần trong kho sách
utterly indifferent377 lần trong kho sách
perfectly indifferent504 lần trong kho sách
indifferent topics138 lần trong kho sách
totally indifferent145 lần trong kho sách
wholly indifferent203 lần trong kho sách
supremely indifferent86 lần trong kho sách
indifferent spectator94 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
showing no care or concern in attitude or action
không thể hiện sự quan tâm hay quan tâm trong thái độ hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
(usually followed by `to') unwilling or refusing to pay heed
(thường theo sau là `to') không muốn hoặc từ chối chú ý đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deaf
Câu hỏi thường gặp về indifferent
indifferent nghĩa là gì?
indifferent nghĩa là thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập). indifferent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a lack of interest.
indifferent được dùng trong câu như thế nào?
“You come to Court?” she asked in a tone that was scarcely indifferent and yet tantalisingly vague. (William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indifferent, mã đối chiếu EV-08C7A15B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng