assign
động từ- assigned
- assigning
- assigns
assign nghĩa là chỉ định.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
give an assignment to (a person) to a post, or assign a task to (a person)
→giao nhiệm vụ cho (một người) một bài đăng hoặc giao nhiệm vụ cho (một người)
Đồng nghĩa:delegate · designate · deputeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2randomly assign238 lần trong kho sáchassign ip94 lần trong kho sách - 2động từB1
give out
→đưa ra
Đồng nghĩa:allot · portion - 3động từB1
attribute or credit to
→thuộc tính hoặc tín dụng cho
Đồng nghĩa:impute · ascribe · attribute
Câu hỏi thường gặp về assign
assign nghĩa là gì?
assign nghĩa là chỉ định. assign là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an assignment to (a person) to a post, or assign a task to (a person).
assign dùng trong những kỳ thi nào?
Từ assign ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
assign được dùng trong câu như thế nào?
Long, however, before the time assigned, Mrs. Trevor was forced to represent to the father her insufficiency and unfitness for the duty imposed upon her. (Mrs. Grey, Mary Seaham: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40406.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “assign” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa assign và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Long, however, before the time assigned, Mrs. Trevor was forced to represent to the father her insufficiency and unfitness for the duty imposed upon her.Tuy nhiên, rất lâu trước thời gian được giao, bà Trevor buộc phải trình bày với người cha về sự thiếu sót và không đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ được giao cho bà.
According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.
“Her tears probably spring from vanity, or from the cause her companions assign for my absence.”“Những giọt nước mắt của cô ấy có lẽ tuôn ra từ sự phù phiếm, hoặc từ lý do mà những người bạn đồng hành của cô ấy chỉ định cho sự vắng mặt của tôi.”
The man who ordinarily undertook this duty being assigned to the signal post in the "flying bridge" of the flagship.Người thường đảm nhận nhiệm vụ này được giao nhiệm vụ phụ trách trạm tín hiệu trên “cầu bay” của soái hạm.