fallacy
danh từC2- fallacies
fallacy nghĩa là sự ngụy biện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning.
Các nét nghĩa của từ fallacy
- 1
danh từC2
a misconception resulting from incorrect reasoning
một quan niệm sai lầm do lý luận không chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa false belief
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
logical fallacy76 lần trong kho sách
naturalistic fallacy12 lần trong kho sách
informal fallacy20 lần trong kho sách
fallacy of relevance9 lần trong kho sách
fallacy of equivocation6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fallacy
fallacy nghĩa là gì?
fallacy nghĩa là sự ngụy biện (bản dịch máy, chưa biên tập). fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning.
fallacy được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Keepum could boast of killing two poor men; Mr. Snivel could testify to the fallacy of the law by gaining him an honorable acquittal. (F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fallacy, mã đối chiếu EV-2D74134A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng