Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fallacy

danh từC2
US/ˈfæləsi/
fallacies

fallacy nghĩa là sự ngụy biện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning.

Các nét nghĩa của từ fallacy

  1. 1

    danh từC2

    a misconception resulting from incorrect reasoning

    một quan niệm sai lầm do lý luận không chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa false belief

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • logical fallacy76 lần trong kho sách

    • naturalistic fallacy12 lần trong kho sách

    • informal fallacy20 lần trong kho sách

    • fallacy of relevance9 lần trong kho sách

    • fallacy of equivocation6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về fallacy

fallacy nghĩa là gì?

fallacy nghĩa là sự ngụy biện (bản dịch máy, chưa biên tập). fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning.

fallacy được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Keepum could boast of killing two poor men; Mr. Snivel could testify to the fallacy of the law by gaining him an honorable acquittal. (F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fallacy, mã đối chiếu EV-2D74134A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fallacy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fallacy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Keepum could boast of killing two poor men; Mr. Snivel could testify to the fallacy of the law by gaining him an honorable acquittal.

Ông Keepum có thể khoe khoang đã giết hai người đàn ông tội nghiệp; Ông Snivel có thể làm chứng cho sự sai lầm của luật pháp bằng cách giúp ông được trắng án một cách danh dự.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Are these, which have hitherto been so much insisted on by philosophers, all fallacy, all sophism?
David Hume, Dialogues Concerning Natural Religion. Nguồn: Project Gutenberg #4583. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I published that those who liked it might come and be undeceived with regard to various fallacies.

Tôi đã công bố rằng những người thích nó có thể đến và không bị lừa dối về nhiều sai lầm khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

John Russell, Earl Russell, Adventures in the Moon, and Other Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #43543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There the great facts of life, of that shadowy fallacy that we call death, are clearly known and understood.

Ở đó, những sự thật vĩ đại về cuộc sống, về sự ngụy biện mờ ám mà chúng ta gọi là cái chết, đều được biết và hiểu rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is also a fallacy, as fine art also serves many purposes, crucial to society.
«Introduction to Art/What is Art?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16384 (bản sửa đổi 3561661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Formal fallacies are patterns of reasoning that are invalid because they use an invalid logic structure.
«Recognizing Fallacies/Formal Fallacies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213311 (bản sửa đổi 2718102). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yet would not the more correct judgment of Wieland perceive and expose the fallacy of his conclusions?
Charles Brockden Brown, Wieland; Or, The Transformation: An American Tale. Nguồn: Project Gutenberg #792. · Nguyên văn tiếng Anh
Old Mrs. Picture said it must have been her chair--an obvious fallacy.
William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fallacy, which passion finds so convenient, was now exposed in all its inconsistency.
Johann Wolfgang von Goethe, The Autobiography of Goethe Truth and Poetry: From My Own Life. Nguồn: Project Gutenberg #52654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This recurring thought, more than the cogency of the new views, kept her from combating certain fallacies in them which had struck her.
George Meredith, Sandra Belloni: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That it is not needful for common men to be able to expose all the misstatements or fallacies of an ingenious opponent.
John Stuart Mill, On Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #34901. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It takes away one's breath to have such a concatenation of fallacies administered in the space of half a paragraph.
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB