colloquially
trạng từC2colloquially nghĩa là nói một cách thông tục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions.
Các nét nghĩa của từ colloquially
- 1
trạng từC2
with the use of colloquial expressions
bằng cách sử dụng các biểu thức thông tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conversationally · informally
Câu hỏi thường gặp về colloquially
colloquially nghĩa là gì?
colloquially nghĩa là nói một cách thông tục (bản dịch máy, chưa biên tập). colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions.
colloquially được dùng trong câu như thế nào?
This type of trip is known colloquially as a "staycation". («Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colloquially, mã đối chiếu EV-45D2630A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng