management
danh từB1- managements
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
management nghĩa là quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
management là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of managing something.
Các nét nghĩa của từ management
- 1
danh từB1
the act of managing something
hành động quản lý một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa direction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
project management492 lần trong kho sách
classroom management220 lần trong kho sách
management systems346 lần trong kho sách
database management179 lần trong kho sách
resource management198 lần trong kho sách
knowledge management675 lần trong kho sách
judicious management146 lần trong kho sách
skilful management157 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
those in charge of running a business
những người phụ trách điều hành một doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về management
management nghĩa là gì?
management nghĩa là quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập). management là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of managing something.
management dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ management có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
management được dùng trong câu như thế nào?
The title haznedar (treasurer) referred to responsibility over financial and material management inside the imperial household. («Cevri Kalfa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254703 (bản sửa đổi 10934947).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/management, mã đối chiếu EV-60074E45. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng