phosphate
danh từ- phosphates
phosphate nghĩa là photphat.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a salt of phosphoric acid
→muối của axit photphoric
Đồng nghĩa:orthophosphate · inorganic phosphateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8glucose phosphate112 lần trong kho sáchphosphate of lime130 lần trong kho sáchglyceraldehyde phosphate28 lần trong kho sáchinorganic phosphate38 lần trong kho sáchphosphate dehydrogenase23 lần trong kho sáchfructose phosphate22 lần trong kho sáchpyridoxal phosphate20 lần trong kho sáchpentose phosphate20 lần trong kho sách - 2danh từ
carbonated drink with fruit syrup and a little phosphoric acid
→đồ uống có ga với xi-rô trái cây và một ít axit photphoric
Câu hỏi thường gặp về phosphate
phosphate nghĩa là gì?
phosphate nghĩa là photphat. phosphate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a salt of phosphoric acid.
phosphate dùng trong những kỳ thi nào?
Từ phosphate xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
phosphate được dùng trong câu như thế nào?
"Certainly, certainly!" and he hurried back to his cabin and returned with the glass with the phosphate in it. (H. K. Shackleford, Fred Fearnot's New Ranch and How He and Terry Managed It. Nguồn: Project Gutenberg #21795.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “phosphate” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa phosphate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"Certainly, certainly!" and he hurried back to his cabin and returned with the glass with the phosphate in it.While the inside of the structure is a ladder, the outside are sugar molecules that connect to each other with phosphate groups.Trong khi bên trong cấu trúc là một chiếc thang thì bên ngoài là các phân tử đường liên kết với nhau bằng các nhóm photphat.
The phrase he repeated was: "phosphates justify"--what or to whom he neither knew nor reflected.Three or four days' phosphate treatment will intensify the vibrations within the magnetic field of the cap.Việc xử lý phốt phát trong ba hoặc bốn ngày sẽ tăng cường độ rung trong từ trường của nắp.