tenacity
danh từC2- tenacities
tenacity nghĩa là sự kiên trì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination.
Các nét nghĩa của từ tenacity
- 1
danh từC2
persistent determination
quyết tâm bền bỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doggedness · perseverance · persistence · persistency · tenaciousness · pertinacity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
bulldog tenacity12 lần trong kho sách
dogged tenacity16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tenacity
tenacity nghĩa là gì?
tenacity nghĩa là sự kiên trì (bản dịch máy, chưa biên tập). tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination.
tenacity được dùng trong câu như thế nào?
The virtue of intellectual perseverance is a combination of diligence, care, thoroughness, attentiveness, tenacity, and intellectual sobriety in pursuit of true beliefs. («Seeking True Beliefs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228498 (bản sửa đổi 2789394).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tenacity, mã đối chiếu EV-9CADCD57. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng