Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diameter

danh từB1
US/daɪˈæmətɚ/
diameters

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

diameter nghĩa là đường kính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference.

Các nét nghĩa của từ diameter

  1. 1

    danh từB1

    the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference

    độ dài của một đường thẳng đi qua tâm của một vòng tròn và nối hai điểm trên chu vidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diam

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • inches in diameter1.329 lần trong kho sách

    • diameter of cm997 lần trong kho sách

    • sectional diameter428 lần trong kho sách

    • diameter of mm524 lần trong kho sách

    • cm diameter738 lần trong kho sách

    • inner diameter815 lần trong kho sách

    • inch in diameter693 lần trong kho sách

    • mm diameter437 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a straight line connecting the center of a circle with two points on its perimeter (or the center of a sphere with two points on its surface)

    một đường thẳng nối tâm của một vòng tròn với hai điểm trên chu vi của nó (hoặc tâm của một hình cầu có hai điểm trên bề mặt của nó)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về diameter

diameter nghĩa là gì?

diameter nghĩa là đường kính (bản dịch máy, chưa biên tập). diameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a straight line passing through the center of a circle and connecting two points on the circumference.

diameter dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ diameter có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

diameter được dùng trong câu như thế nào?

Be aware that the diffraction-like spreading of light is due to the limited diameter of a light beam, not the interaction with an aperture. («Limits of Resolution: The Rayleigh Criterion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diameter, mã đối chiếu EV-2E759274. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “diameter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa diameter và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Be aware that the diffraction-like spreading of light is due to the limited diameter of a light beam, not the interaction with an aperture.
«Limits of Resolution: The Rayleigh Criterion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It consisted of the hollow trunk of a tree, six feet in length and about one foot in diameter.

Nó bao gồm một thân cây rỗng, dài 6 feet và đường kính khoảng 1 feet.dịch máy, chưa biên tập

Samuel White, Sir Baker, The Rifle and the Hound in Ceylon. Nguồn: Project Gutenberg #3231. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And after that they took another tool and widened the holes, and then a third till they were two inches in diameter.
F. Marion Crawford, The Heart of Rome: A Tale of the "Lost Water". Nguồn: Project Gutenberg #5847. · Nguyên văn tiếng Anh
"What is the difference," asked Oxenden, "between the two diameters of the earth, the polar and the equatorial?

“Sự khác biệt là gì,” Oxenden hỏi, “giữa hai đường kính của trái đất, cực và xích đạo?dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, A Strange Manuscript Found in a Copper Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #6709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The other structures in the enclosure are the famous Towers, nine in number, about twelve feet in height and thirty in diameter.

“Các công trình kiến trúc khác trong vòng vây là những tòa Tháp nổi tiếng, có tổng cộng chín tòa, cao khoảng mười hai feet và đường kính ba mươi feet.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Third Adventures of Two Youths in a Journey to Ceylon and India; With Descriptions of Borneo, the Philippine Islands and Burmah. Nguồn: Project Gutenberg #58608. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
These birds were hard at work with their bills, pecking out circular openings about two inches in diameter.
Paul B. Du Chaillu, Wild life under the equator. Nguồn: Project Gutenberg #74984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Greek style mills are the older and simpler of the two designs, but only operate well with high water velocities and with small diameter millstones.

Hai kiểu máy nghiền kiểu Hy Lạp là kiểu thiết kế cũ hơn và đơn giản hơn, nhưng chỉ hoạt động tốt với vận tốc nước cao và với cối xay có đường kính nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Watermill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55878 (bản sửa đổi 9962230). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, protein molecules having dimensions significantly greater than the pore diameter are retained inside the dialysis bag.

Do đó, các phân tử protein có kích thước lớn hơn đáng kể so với đường kính lỗ rỗng sẽ được giữ lại bên trong túi lọc máu.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Proteins/Purification/Salting Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173211 (bản sửa đổi 4059293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For an airlift pump, smaller diameter pipe keeps air and water pressure higher allowing water to flow further.

Đối với máy bơm không khí, đường ống có đường kính nhỏ hơn giữ áp suất không khí và nước cao hơn cho phép nước chảy xa hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Hydroculture/Aqua/Bin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280159 (bản sửa đổi 2466671). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tyranny forces the writer into contraction of the diameter, which is increase of strength.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The degree of enhancement depends on the resistance of the soil, the diameter of the raindrops and the depth and velocity of the flow.
«Soil Erosion by Water/Transport of Soil Particles by Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402621 (bản sửa đổi 3645621). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its leaves were large, lobed, and toothed, and the stem itself was over an inch in diameter, with furrows running longitudinally.
Mayne Reid, The Young Voyageurs: Boy Hunters in the North. Nguồn: Project Gutenberg #23129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB