Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

falter

động từB2
US/ˈfɔltɚ/
faltered
faltering
falters

falter nghĩa là chùn bước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak.

Các nét nghĩa của từ falter

  1. 1

    động từB2

    be unsure or weak

    không chắc chắn hoặc yếu đuốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa waver

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • falter accents134 lần trong kho sách

    • voice falter1.356 lần trong kho sách

    • falter voice977 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    move hesitatingly, as if about to give way

    bước đi ngập ngừng, như thể sắp nhường đườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa waver

  3. 3

    động từB2

    walk unsteadily

    bước đi không vữngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stumble · bumble

Câu hỏi thường gặp về falter

falter nghĩa là gì?

falter nghĩa là chùn bước (bản dịch máy, chưa biên tập). falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak.

falter được dùng trong câu như thế nào?

Ef ye falter from the straight line, it’ll go hard with ye. (Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/falter, mã đối chiếu EV-23A3D18E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “falter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa falter và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ef ye falter from the straight line, it’ll go hard with ye.
Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But what will happen now?" she said, her voice faltering, her eyes filling, and seemingly on the very verge of hysterics.
Arthur Griffiths, The Passenger from Calais. Nguồn: Project Gutenberg #16339. · Nguyên văn tiếng Anh
Fenwick bore this scrutiny without the faltering of a muscle.

Fenwick chịu đựng sự giám sát này mà không hề nao núng.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, The Good Time Coming. Nguồn: Project Gutenberg #4632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The holy man carrying the ensign was trustful as the women, and he ascended the steps without faltering.
Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“If you haven't the money for the dogs, I'll--” She faltered, but before she could continue, Smoke was speaking.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #5737. · Nguyên văn tiếng Anh
There was no sign of faltering; and, wherever the secret lurked, Railsford saw little chance of it leaking out.

Không có dấu hiệu chùn bước; và, bất cứ nơi nào bí mật ẩn náu, Railsford ít có khả năng nó bị rò rỉ ra ngoài.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Master of the Shell. Nguồn: Project Gutenberg #21050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, aunt, dear," faltered the girl; "but don't send me out.
George Manville Fenn, Thereby Hangs a Tale. Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #32929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Why, yes, I guess I will, thank you,” faltered Bartley, in the irresolution of his disappointment.
William Dean Howells, A Modern Instance. Nguồn: Project Gutenberg #8203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You are not wise,” said Elsie, in a faltering voice, “to break the restraint we have tacitly imposed upon ourselves.

“Anh thật không khôn ngoan,” Elsie nói với giọng ấp úng, “khi phá vỡ sự kiềm chế mà chúng ta đã ngầm áp đặt lên chính mình.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, Doctor Grimshawe's Secret: a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I don't quite like to do it without asking uncle's leave," faltered Rose, when all was ready for the operation.
Louisa May Alcott, Eight Cousins; Or, The Aunt-Hill. Nguồn: Project Gutenberg #38567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then she comes in and says with business-like directness to her faltering abigail, "You wish to leave me, Marie, here alone?"
Archibald Clavering Gunter, Miss Dividends: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39824. · Nguyên văn tiếng Anh
This the place you were coming to, my poor dear Jean?" asked Mrs. Dorriman, in faltering tones.
Henry Wayland, Mrs., -1901 Chetwynd, Mrs. Dorriman: A Novel. Volume 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB