falter
động từB2- faltered
- faltering
- falters
falter nghĩa là chùn bước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak.
Các nét nghĩa của từ falter
- 1
động từB2
be unsure or weak
không chắc chắn hoặc yếu đuốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waver
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
falter accents134 lần trong kho sách
voice falter1.356 lần trong kho sách
falter voice977 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move hesitatingly, as if about to give way
bước đi ngập ngừng, như thể sắp nhường đườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waver
- 3
động từB2
walk unsteadily
bước đi không vữngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stumble · bumble
Câu hỏi thường gặp về falter
falter nghĩa là gì?
falter nghĩa là chùn bước (bản dịch máy, chưa biên tập). falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak.
falter được dùng trong câu như thế nào?
Ef ye falter from the straight line, it’ll go hard with ye. (Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/falter, mã đối chiếu EV-23A3D18E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng