Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suspiciously

trạng từ
B2
US/səˈspɪʃəsli/
Ý nghĩa trọng tâm

suspiciously nghĩa là một cách đáng ngờ.

suspiciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with suspicion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    with suspicion

    →

    với sự nghi ngờ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    sniffed suspiciously
    16 lần trong kho sách
    glanced suspiciously
    96 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa suspiciously và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Luke looked suspiciously over his shoulder now and then, half-frightened by the creaking of his own hob-nailed boots.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lady Audley's Secret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He opened the door reluctantly and suspiciously, and in darted a lady, whose features were concealed by a hood.

Anh ta mở cửa một cách miễn cưỡng và nghi ngờ, rồi lao vào một người phụ nữ, người được che giấu bởi chiếc mũ trùm đầu.

Reade, Charles, Peg Woffington, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A charming person opened the door,--oh, such a pretty young woman! who looked at me rather suspiciously and kept the door half closed.

Một người duyên dáng ra mở cửa, - ồ, một phụ nữ trẻ đẹp quá! người nhìn tôi khá nghi ngờ và giữ cửa đóng một nửa.

Balzac, Honoré de, The Brotherhood of Consolation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Who told you his name?” the wife asked, still rather suspiciously.
Maupassant, Guy de, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'You seem to know all about it,' said Kenyon suspiciously.

“Dường như anh biết hết chuyện đó,” Kenyon nghi ngờ nói.

Barr, Robert, A Woman Intervenes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Uncle John walked in, although the uniformed official at the door eyed him suspiciously.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Aunt Jane's Nieces, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You can't have been there all the morning," she continued, suspiciously; unable or unwilling, perhaps, to notice his rising displeasure.
Cameron, H. Lovett, Mrs., 1844?-1921, Vera Nevill, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"How much do you charge?" cried Captain Bill, looking suspiciously down upon the boatman.

"Bạn tính phí bao nhiêu?" Thuyền trưởng Bill kêu lên, nghi ngờ nhìn xuống người chèo thuyền.

Payson, George, Golden Dreams and Leaden Realities, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But--but you don't speak out, my child," said the old man suspiciously.
Fenn, George Manville, The Mynns' Mystery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The lady looked at him suspiciously out of the corner of a carefully darkened eyelid.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Asphodel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She checked herself there, and looked suspiciously at the door of Mr. Gracedieu’s room.
Collins, Wilkie, The Legacy of Cain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I suppose you'd be glad enough to have me sta't, now the'e's nobody he'e but me," she added, suspiciously.
Howells, William Dean, Ragged Lady — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về suspiciously (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. suspiciously nghĩa là gì trong tiếng Việt?

suspiciously có nghĩa chính là: với sự nghi ngờ. Định nghĩa tiếng Anh: "with suspicion".

2. suspiciously thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

suspiciously là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của suspiciously theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), suspiciously được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /səˈspɪʃəsli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. suspiciously thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ suspiciously được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của suspiciously gồm những dạng nào?

Từ suspiciously có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với suspiciously là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sniffed suspiciously, glanced suspiciously.

7. suspiciously có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến suspiciously?

Từ suspiciously xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với suspiciously đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Luke looked suspiciously over his shoulder now and then, half-frightened by the creaking of his own hob-nailed boots.". Câu văn minh họa cách dùng suspiciously làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng suspiciously?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.