dismally
trạng từC1dismally nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dismally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerless manner.
Các nét nghĩa của từ dismally
- 1
trạng từC1
in a cheerless manner
một cách không vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drearily
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
howled dismally71 lần trong kho sách
creaked dismally16 lần trong kho sách
howling dismally39 lần trong kho sách
moaned dismally22 lần trong kho sách
groaned dismally38 lần trong kho sách
howls dismally9 lần trong kho sách
howl dismally18 lần trong kho sách
- 2
trạng từC1
in a dreadful manner
một cách khủng khiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dreadfully
Câu hỏi thường gặp về dismally
dismally nghĩa là gì?
dismally nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập). dismally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerless manner.
dismally được dùng trong câu như thế nào?
How easy it is for the imagination to be excited amid these shadowy hummocks, and this dreary waste through which the wind roars so dismally! (Zachariah Atwell Mudge, North-Pole Voyages Embracing Sketches of the Important Facts and Incidents in the Latest American Efforts to Reach the North Pole, from the Second Grinnell Expedition to That of the Polaris. Nguồn: Project Gutenberg #39013.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dismally, mã đối chiếu EV-D8FD91A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng