Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

holocaust

danh từB2
US/ˈhɑləˌkɔst/
holocausts

holocaust nghĩa là sự tàn sát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire).

Các nét nghĩa của từ holocaust

  1. 1

    danh từB2

    an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire)

    một hành động hủy diệt hàng loạt và mất mát về nhân mạng (đặc biệt là trong chiến tranh hoặc hỏa hoạn)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • holocaust deniers27 lần trong kho sách

    • holocaust survivor34 lần trong kho sách

    • holocaust survivors44 lần trong kho sách

    • holocaust denier11 lần trong kho sách

    • holocaust denial60 lần trong kho sách

    • holocaust memorial29 lần trong kho sách

    • holocaust inversion6 lần trong kho sách

    • holocaust distortion7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the mass murder of Jews under the German Nazi regime from 1941 until 1945

    vụ giết người hàng loạt người Do Thái dưới chế độ Đức Quốc xã từ năm 1941 đến năm 1945dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa final solution

Câu hỏi thường gặp về holocaust

holocaust nghĩa là gì?

holocaust nghĩa là sự tàn sát (bản dịch máy, chưa biên tập). holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire).

holocaust được dùng trong câu như thế nào?

Many Holocaust deniers say that the Nazis did not kill so many victims. («The Holocaust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4469 (bản sửa đổi 11007789).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/holocaust, mã đối chiếu EV-942C77D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “holocaust” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa holocaust và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many Holocaust deniers say that the Nazis did not kill so many victims.

Nhiều người phủ nhận Holocaust nói rằng Đức Quốc xã không giết nhiều nạn nhân đến vậy.dịch máy, chưa biên tập

«The Holocaust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4469 (bản sửa đổi 11007789). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After two weeks she returned and described the terrible conditions there comparing the situation in Gaza to the Holocaust.

Sau hai tuần, cô trở lại và mô tả những điều kiện khủng khiếp ở đó, so sánh tình hình ở Gaza với nạn diệt chủng Holocaust.dịch máy, chưa biên tập

«Susan Abulhawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095911 (bản sửa đổi 9522337). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the Holocaust, Weisz's was able to escape the Nazis, but his parents were captured and transported to Auschwitz concentration camp.

Trong Holocaust, Weisz đã trốn thoát khỏi Đức Quốc xã, nhưng cha mẹ anh bị bắt và chuyển đến trại tập trung Auschwitz.dịch máy, chưa biên tập

«Frans Weisz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244617 (bản sửa đổi 10684831). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both he and Heydrich played central roles in planning the Holocaust.
«Wannsee Conference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211163 (bản sửa đổi 9796700). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On account of the magnitude of the Holocaust, many theologians have re-examined the classical theological views on God's goodness and actions in the world.
«World War II/Holocaust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103892 (bản sửa đổi 4567234). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He believes that events like the Holocaust happened because Hitler's followers were working towards what they thought Hitler wanted them to do.
«Ian Kershaw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=910121 (bản sửa đổi 9221596). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some claim that historical events like the Holocaust or the Moon landing were faked by "conspirators".
«Conspiracy theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147811 (bản sửa đổi 11009466). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
God is no Moloch to be propitiated by such holocausts.
Emilia, condesa de Pardo Bazán, The Mystery of the Lost Dauphin (Louis XVII). Nguồn: Project Gutenberg #41509. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Baulked of his banquet, he would be ready to make a holocaust of the whole hospital.
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh
It was one of many Nazi concentration camps during the Holocaust.
«Theresienstadt Ghetto and concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124228 (bản sửa đổi 10212799). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The crowd then quietly dispersed, rejoicing at having witnessed so acceptable a holocaust.
Hobart Caunter, Legendary & romantic tales of Indian history. Nguồn: Project Gutenberg #70300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In terms of Holocaust historiography, Żaryn holds controversial views that are rejected by mainstream historians.
«Jan Żaryn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1193034 (bản sửa đổi 10422726). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0