Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

armchair

danh từA2
US/ˈɑɹmˌtʃɛɹ/
armchairs

armchair nghĩa là ghế bành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms.

Các nét nghĩa của từ armchair

  1. 1

    danh từA2

    chair with a support on each side for arms

    ghế có giá đỡ ở mỗi bên cho cánh taydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • armchair upholstered16 lần trong kho sách

    • cushioned armchair19 lần trong kho sách

    • leathern armchair24 lần trong kho sách

    • wicker armchair18 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về armchair

armchair nghĩa là gì?

armchair nghĩa là ghế bành (bản dịch máy, chưa biên tập). armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms.

armchair được dùng trong câu như thế nào?

Returning to the room where he had sat alone before supper, he sank heavily into the armchair he had previously occupied. (Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/armchair, mã đối chiếu EV-9DEE2CC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “armchair” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa armchair và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Returning to the room where he had sat alone before supper, he sank heavily into the armchair he had previously occupied.

Trở lại căn phòng nơi anh đã ngồi một mình trước bữa tối, anh nặng nề ngồi xuống chiếc ghế bành anh đã ngồi trước đó.dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here, also, there are armchairs and a sofa in snow-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.
Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
His talk, indeed, was one long invocation; and the little white-haired lady in the armchair was doing her best to play Melpomene.

Quả thực, bài nói chuyện của anh ấy là một lời kêu gọi dài dòng; và cô gái nhỏ tóc trắng ngồi trên ghế bành đang cố gắng hết sức để đóng vai Melpomene.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"David, just find me some place where I can drop into an armchair and have some other middle-aged woman like myself to talk with.
H. Irving Hancock, Dave Darrin's Fourth Year at Annapolis: Headed for Graduation and the Big Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #12775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is only an armchair stuffed to look like a horse.

Anh ta chỉ là một chiếc ghế bành được nhồi bông để trông giống một con ngựa.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A night-lamp was burning on the mantelpiece, and, in the armchair, lay a woman asleep.
Guy de Maupassant, The works of Guy de Maupassant, Vol. 5 Une Vie and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21655. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Poor Phoebe, worn to a shadow, was sitting opposite the fire, in a little wooden armchair, and propped up by a pillow.

Phoebe tội nghiệp, kiệt sức, đang ngồi đối diện với đống lửa, trên chiếc ghế bành bằng gỗ nhỏ, tựa vào một chiếc gối.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her mother was better, and even said she was determined to sit up to supper in her wicker armchair.
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #36132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He then turned back, entered the sick-room, and seated himself in the armchair near the bed.
Gregor Samarow, For Sceptre and Crown: A Romance of the Present Time. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The furniture consisted of an armchair, a table, a chair, and a wretched bed-table.
Honoré de Balzac, Z. Marcas. Nguồn: Project Gutenberg #1841. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She thinks no more of velvet armchairs, of porridge for breakfast and pheasant bones for lunch.
Margaret Benson, The Soul of a Cat, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63168. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Neopolitan was ensconced in an armchair which he had had brought near the fire.
Stendhal, The Red and the Black: A Chronicle of 1830. Nguồn: Project Gutenberg #44747. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB