armchair
danh từA2- armchairs
armchair nghĩa là ghế bành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms.
Các nét nghĩa của từ armchair
- 1
danh từA2
chair with a support on each side for arms
ghế có giá đỡ ở mỗi bên cho cánh taydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
armchair upholstered16 lần trong kho sách
cushioned armchair19 lần trong kho sách
leathern armchair24 lần trong kho sách
wicker armchair18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về armchair
armchair nghĩa là gì?
armchair nghĩa là ghế bành (bản dịch máy, chưa biên tập). armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms.
armchair được dùng trong câu như thế nào?
Returning to the room where he had sat alone before supper, he sank heavily into the armchair he had previously occupied. (Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/armchair, mã đối chiếu EV-9DEE2CC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng