dissect
động từC1- dissected
- dissecting
- dissects
dissect nghĩa là mổ xẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dissect là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cut open or cut apart.
Các nét nghĩa của từ dissect
- 1
động từC1
cut open or cut apart
cắt mở hoặc cắt rờidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
dissect microscope10 lần trong kho sách
- 2
động từC1
make a mathematical, chemical, or grammatical analysis of
thực hiện một phân tích toán học, hóa học hoặc ngữ pháp củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa analyze · analyse · break down · take apart
Câu hỏi thường gặp về dissect
dissect nghĩa là gì?
dissect nghĩa là mổ xẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). dissect là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cut open or cut apart.
dissect được dùng trong câu như thế nào?
Thus, like all who doubt, I brushed aside sentiment and reason to dispute with facts, to attach myself to the letter and dissect my love. (Alfred de Musset, The Confession of a Child of the Century. Nguồn: Project Gutenberg #9869.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissect, mã đối chiếu EV-F2624B48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng