alike
tính từ, trạng từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
alike nghĩa là giống nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alike là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the same or similar characteristics.
Các nét nghĩa của từ alike
- 1
tính từB1
having the same or similar characteristics
có đặc điểm giống nhau hoặc tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa similar · likeTrái nghĩa unalike
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
exactly alike753 lần trong kho sách
share alike476 lần trong kho sách
dressed alike245 lần trong kho sách
precisely alike118 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
equally
bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa likewise
- 3
trạng từB1
in a like manner
theo cách tương tựdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về alike
alike nghĩa là gì?
alike nghĩa là giống nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). alike là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the same or similar characteristics.
alike dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alike có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alike được dùng trong câu như thế nào?
But his voice and the half-strangled bugle notes were alike borne away by the tempest. (James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67228.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alike, mã đối chiếu EV-99340E30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng