E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “row”

608 câu thật có từ row hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: row nghĩa là hàng. row là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of objects or people side by side in a line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ row

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng row

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paternoster row755 lần
double row1.081 lần
hedge row430 lần
front row708 lần
row of houses513 lần
rotten row248 lần
row ashore298 lần
row of seats261 lần
row of teeth372 lần
row boats271 lần
paradise row194 lần
row boat524 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ row

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ row trong kho câu?
Kho câu có 608 câu có từ row hoặc các dạng của từ, trích từ 527 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ row xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ row gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ row?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ row: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.