Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vertical

tính từC1
US/ˈvɝtɪkəl/
verticals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

vertical nghĩa là theo chiều dọc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line.

Các nét nghĩa của từ vertical

  1. 1

    tính từC1

    at right angles to the plane of the horizon or a base line

    vuông góc với mặt phẳng đường chân trời hoặc đường cơ sởdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa perpendicularTrái nghĩa inclined · horizontal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • vertical axis251 lần trong kho sách

    • vertical component131 lần trong kho sách

    • vertical section174 lần trong kho sách

    • vertical integration31 lần trong kho sách

    • vertical stabilizer19 lần trong kho sách

    • vertical stripes35 lần trong kho sách

    • vertical plane91 lần trong kho sách

    • vertical shaft49 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    relating to or involving all stages of a business from production to distribution

    liên quan đến hoặc liên quan đến tất cả các giai đoạn của một doanh nghiệp từ sản xuất đến phân phốidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từC1

    upright in position or posture

    thẳng đứng ở vị trí hoặc tư thếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa erect · upright

Câu hỏi thường gặp về vertical

vertical nghĩa là gì?

vertical nghĩa là theo chiều dọc (bản dịch máy, chưa biên tập). vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line.

vertical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vertical có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vertical được dùng trong câu như thế nào?

If painting on a round object, your painting surface will likely be oriented in a vertical position. («Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Painting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153840 (bản sửa đổi 4533015).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vertical, mã đối chiếu EV-421080E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vertical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vertical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If painting on a round object, your painting surface will likely be oriented in a vertical position.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Painting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153840 (bản sửa đổi 4533015). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its straight lower end, which before had stood at an angle of forty five, was now vertical.

Đầu dưới thẳng của nó, trước đây tạo thành một góc 45, giờ đã thẳng đứng.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Heath Hover Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #38169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In other words, they are three vertical planes, parallel with the central plane.
Oliver Optic, Stem to Stern; or, building the boat. Nguồn: Project Gutenberg #52978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Surface observations have the advantage that they provide long term records at high time resolution but provide data from a limited vertical and horizontal space.

Quan sát bề mặt có ưu điểm là chúng cung cấp các bản ghi dài hạn ở độ phân giải thời gian cao nhưng cung cấp dữ liệu từ không gian dọc và ngang hạn chế.dịch máy, chưa biên tập

«Atmospheric chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321156 (bản sửa đổi 10884056). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This has areas of pure color separated by thin vertical lines, or "zips" as Newman called them.

Điều này có các vùng màu thuần túy được phân tách bằng các đường thẳng đứng mỏng hoặc "khóa kéo" như Newman gọi chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Barnett Newman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462391 (bản sửa đổi 10936962). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because Japanese is primarily a "vertical" society, all relationships contain an element of relative station.

Bởi vì người Nhật chủ yếu là một xã hội “theo chiều dọc” nên mọi mối quan hệ đều chứa đựng yếu tố trạm tương đối.dịch máy, chưa biên tập

«Japanese/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=710 (bản sửa đổi 4661613). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This vertical integration gave Sony a huge cost advantage over competing hardware, which had to buy from external firms instead of an internal supply chain.
«History of video games/Platforms/PlayStation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420316 (bản sửa đổi 4452241). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You should be able to tell whether you need to use horizontal or vertical strokes by considering the surface you are working on.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead this space is filled by vertical lines which usually represent the niched facade of a palace.
«Double Falcon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526625 (bản sửa đổi 10793223). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And she introduced him into a hall filled with vats, in which a vertical axis with horizontal arms kept turning.
Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #34828. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Between his eyes he had that proud vertical line which indicates in a man boldness and perseverance.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Note: Because the vertical distance is downward in nature, the rate of change of y is negative.
«Calculus/Related Rates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50444 (bản sửa đổi 3196090). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0