dessert
danh từA2- desserts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dessert nghĩa là món tráng miệng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dessert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish served as the last course of a meal.
Các nét nghĩa của từ dessert
- 1
danh từA2
a dish served as the last course of a meal
một món ăn được dùng làm món cuối cùng của bữa ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sweet · afters
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
dessert spoonful15 lần trong kho sách
dessert spoon22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dessert
dessert nghĩa là gì?
dessert nghĩa là món tráng miệng (bản dịch máy, chưa biên tập). dessert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish served as the last course of a meal.
dessert dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dessert có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dessert được dùng trong câu như thế nào?
Mix with the yoghurt in dessert glasses and dot the roasted almonds on top. («Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dessert, mã đối chiếu EV-9635AE02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng