Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “row”

832 câu thật có từ row hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: row nghĩa là hàng. row là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of objects or people side by side in a line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ row

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

    Từ hay đi cùng row

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    paternoster row755 lần
    double row1.081 lần
    hedge row430 lần
    front row708 lần
    row of houses513 lần
    rotten row248 lần
    row ashore298 lần
    row of seats261 lần
    row of teeth372 lần
    row boats271 lần
    paradise row194 lần
    row boat524 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ row

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ row trong kho câu?
    Kho câu có 832 câu có từ row hoặc các dạng của từ, trích từ 605 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ row?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ row: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.