Câu tiếng Anh có từ “row”
832 câu thật có từ row hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: row nghĩa là hàng. row là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of objects or people side by side in a line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ row
Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)
Từ hay đi cùng row
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ row
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ row trong kho câu?
- Kho câu có 832 câu có từ row hoặc các dạng của từ, trích từ 605 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ row?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ row: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.