centimeter
danh từA2- centimeters
- centimetre
- centimetres
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
centimeter nghĩa là centimét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
centimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter.
Các nét nghĩa của từ centimeter
- 1
danh từA2
a metric unit of length equal to one hundredth of a meter
một đơn vị đo chiều dài bằng một phần trăm métdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa centimetre · cm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
cubic centimeter85 lần trong kho sách
per centimeter372 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về centimeter
centimeter nghĩa là gì?
centimeter nghĩa là centimét (bản dịch máy, chưa biên tập). centimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter.
centimeter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ centimeter có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
centimeter được dùng trong câu như thế nào?
The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length. («HKDSE Geography/E1/Internal Processes and the Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302204 (bản sửa đổi 3503147).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/centimeter, mã đối chiếu EV-8499EBF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng