substitute
danh từ, động từB1- substituted
- substitutes
- substituting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
substitute nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
substitute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing that takes or can take the place of another.
Các nét nghĩa của từ substitute
- 1
danh từB1
a person or thing that takes or can take the place of another
một người hoặc vật thay thế hoặc có thể thay thế người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa replacement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sheriff substitute52 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an athlete who plays only when a starter on the team is replaced
một vận động viên chỉ thi đấu khi người bắt đầu trong đội được thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reserve · second-stringer
- 3
danh từB1
someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)
ai đó thay thế người khác (khi mọi việc trở nên nguy hiểm hoặc khó khăn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stand-in · relief · reliever · backup · backup man · fill-in
- 4
động từB1
put in the place of another
đặt vào vị trí của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa replace · interchange · exchange
- 5
động từB1
be a substitute
là người thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sub · stand in · fill in
- 6
động từB1
act as a substitute
đóng vai trò thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deputize · deputise · step in
Câu hỏi thường gặp về substitute
substitute nghĩa là gì?
substitute nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập). substitute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing that takes or can take the place of another.
substitute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ substitute có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
substitute được dùng trong câu như thế nào?
When an open-access substitute is unavailable, links to paywalled sites are acceptable in this section. («Eventmath/Lesson plans/Comparing amount of time to repair a subway», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286531 (bản sửa đổi 2416259).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/substitute, mã đối chiếu EV-2F5C3483. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng