boldly
trạng từB1boldly nghĩa là mạnh dạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner.
Các nét nghĩa của từ boldly
- 1
trạng từB1
with boldness, in a bold manner
một cách táo bạo, một cách táo bạodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
marched boldly140 lần trong kho sách
stepped boldly211 lần trong kho sách
boldly asserted75 lần trong kho sách
advanced boldly199 lần trong kho sách
boldly avowed54 lần trong kho sách
walked boldly332 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về boldly
boldly nghĩa là gì?
boldly nghĩa là mạnh dạn (bản dịch máy, chưa biên tập). boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner.
boldly được dùng trong câu như thế nào?
She was called before the prioress and the priest, all the sisters standing by, and there she avowed her heresy, and spoke out boldly. (Lucy Ellen Guernsey, The hidden treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73099.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boldly, mã đối chiếu EV-F105FB19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng