database
danh từB2- databases
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
database nghĩa là cơ sở dữ liệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
database là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organized body of related information.
Các nét nghĩa của từ database
- 1
danh từB2
an organized body of related information
một cơ quan có tổ chức của thông tin liên quandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
relational database328 lần trong kho sách
mysql database58 lần trong kho sách
database management179 lần trong kho sách
sql database43 lần trong kho sách
bibliographic database32 lần trong kho sách
database schema34 lần trong kho sách
database server58 lần trong kho sách
distributed database70 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về database
database nghĩa là gì?
database nghĩa là cơ sở dữ liệu (bản dịch máy, chưa biên tập). database là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organized body of related information.
database dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ database có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
database được dùng trong câu như thế nào?
It shows the reader where to find the paper in the PubMed Central database. («PubMed Central», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273409 (bản sửa đổi 9883051).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/database, mã đối chiếu EV-0D4E940E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng