Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “religion”

1.269 câu thật có từ religion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: religion nghĩa là tôn giáo. religion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ religion

Danh sách câu dẫn chứng (1.269 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng religion nằm ở trang từ điển: religion đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ religion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ religion trong kho câu?
Kho câu có 1.269 câu có từ religion hoặc các dạng của từ, trích từ 801 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ religion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ religion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 439 câu, rồi Bậc B1 với 301 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.