deaden
động từC2- deadened
- deadening
- deadens
deaden nghĩa là làm chết người (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deaden là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make vague or obscure or make (an image) less visible.
Các nét nghĩa của từ deaden
- 1
động từC2
make vague or obscure or make (an image) less visible
làm cho mơ hồ, che khuất hoặc làm cho (hình ảnh) khó nhìn thấy hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dampen · damp
- 2
động từC2
cut a girdle around so as to kill by interrupting the circulation of water and nutrients
cắt một vòng xung quanh để tiêu diệt bằng cách làm gián đoạn sự lưu thông của nước và chất dinh dưỡngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa girdle
- 3
động từC2
make vapid or deprive of spirit
làm cho trở nên nhạt nhẽo hoặc mất đi tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về deaden
deaden nghĩa là gì?
deaden nghĩa là làm chết người (bản dịch máy, chưa biên tập). deaden là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make vague or obscure or make (an image) less visible.
deaden được dùng trong câu như thế nào?
And in order to deaden the painful feeling of pity for herself and the useless reprobation of him, she yearned for wine. (Leo, graf Tolstoy, The Awakening (The Resurrection). Nguồn: Project Gutenberg #17352.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deaden, mã đối chiếu EV-9B467480. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng