philanthropy
danh từ- philanthropies
philanthropy nghĩa là lòng từ thiện.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
voluntary promotion of human welfare
→tự nguyện thúc đẩy phúc lợi con người
Đồng nghĩa:philanthropic gift
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa philanthropy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“I mourn for the weakness of human nature,” answered Fontenelle, with an air of patriarchal philanthropy.“Tôi thương tiếc cho sự yếu đuối của bản chất con người,” Fontenelle trả lời, với vẻ từ thiện gia trưởng.
I will hear no more of duty, and philanthropy, and general good!Tôi sẽ không còn nghe thấy gì về nghĩa vụ, lòng từ thiện và lợi ích chung nữa!
“So much for business, now for philanthropy,” said Mr. Crauford, in his favorite antithetical phrase, throwing himself in his attitude against the chimney-piece.“Quá nhiều cho việc kinh doanh, bây giờ là cho hoạt động từ thiện,” ông Crauford nói, bằng câu nói phản đề ưa thích của mình, ném mình vào thái độ chống lại ống khói.
He sneered at patriotism as a worn-out prejudice, at philanthropy as a sentimental catch-word.He closes the doors there with a sign, “Philanthropy suspended during the taking of the inventory.”Having chosen philanthropy as her profession, she felt that it was high time to begin the task too long neglected.I was not granted this gift, rooted in the purest philanthropy, and therefore capable of helping each individual to salvation in his own way."Your misanthropy, then, exceeds your philanthropy; for while the former embraces the whole world, the latter merely relates to a small part of Paris."And how have you preserved such a stock of philanthropy, while instigated by so much malignity?'In philanthropy it sees in every man a brother, and loves to do him good.The distances were being diminished by the increasing wisdom and philanthropy of mankind.In seventh grade, Laura became aware of families that were less fortunate communities and decided to donate her life to philanthropy.Câu hỏi thường gặp về philanthropy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. philanthropy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
philanthropy có nghĩa chính là: tự nguyện thúc đẩy phúc lợi con người. Định nghĩa tiếng Anh: "voluntary promotion of human welfare".
2. philanthropy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
philanthropy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của philanthropy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), philanthropy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fɪˈlænθɹəpi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. philanthropy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ philanthropy được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của philanthropy gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của philanthropy gồm: philanthropies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với philanthropy là gì?
Từ philanthropy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. philanthropy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: philanthropic gift. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến philanthropy?
Từ philanthropy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với philanthropy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“I mourn for the weakness of human nature,” answered Fontenelle, with an air of patriarchal philanthropy." (Dịch nghĩa: “Tôi thương tiếc cho sự yếu đuối của bản chất con người,” Fontenelle trả lời, với vẻ từ thiện gia trưởng.). Câu văn minh họa cách dùng philanthropy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng philanthropy?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.