impossibility
danh từ- impossibilities
impossibility nghĩa là không thể được.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
incapability of existing or occurring
→không có khả năng tồn tại hoặc xảy ra
Đồng nghĩa:impossiblenessTrái nghĩa:possibilityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)utter impossibility396 lần trong kho sáchsheer impossibility107 lần trong kho sáchabsolute impossibility158 lần trong kho sáchphysical impossibility182 lần trong kho sáchimpossibility of obtaining62 lần trong kho sáchimpossibility of procuring25 lần trong kho sáchimpossibility of reconciling18 lần trong kho sáchapparent impossibility77 lần trong kho sách - 2danh từB2
an alternative that is not available
→một sự thay thế không có sẵn
Đồng nghĩa:impossible action
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa impossibility và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The least consideration of the multifarious duties indicated must show the utter impossibility of one officer undertaking to discharge them efficiently.The Republican Assembly, that dream of some innocent souls, is an impossibility.Quốc hội Cộng hòa, ước mơ của một số tâm hồn vô tội, là điều không thể.
Neither in metaphysics was it so: there also an impossibility and an absurdity were one and the same thing.Trong siêu hình học cũng không như vậy: điều không thể xảy ra và điều phi lý là một và giống nhau.
“How simple you are: who believes a woman promising nonsense, impossibilities?“Bạn thật đơn giản làm sao: ai lại tin một người phụ nữ hứa hẹn những điều vô nghĩa, những điều không thể?
From this follows the impossibility of a definition on the basis of materialism of the constitution of my Ego as a merely thinking subject.How natural, in a little girl, is this incongruity--this impossibility!It is not the high price of provisions that deters the miner from penetrating these regions, but the absolute impossibility of procuring any.Huddled together like pigs in a pen, and surely less comfortable in the midst of the choking smoke, contentment even would seem an utter impossibility.Quấn chặt vào nhau như lũ lợn trong chuồng, và chắc chắn sẽ kém thoải mái hơn giữa làn khói ngột ngạt, thậm chí sự hài lòng dường như là điều hoàn toàn không thể xảy ra.
For it had begun to strike her rather uncomfortably that what she had undertaken was all but an impossibility.“What impossibilities, father?” asked the girl, almost in a whisper, gazing at the ground.The impossibility of reaching the child, the fear of losing it, perhaps of having already lost it, drove me almost frantic.He had insisted that Mrs. Wilson should accompany them, although she strongly urged the impossibility of leaving him at Orwell Court alone.Anh đã nhất quyết yêu cầu bà Wilson đi cùng họ, mặc dù bà hết sức yêu cầu không thể để anh ở Orwell Court một mình.
Câu hỏi thường gặp về impossibility (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. impossibility nghĩa là gì trong tiếng Việt?
impossibility có nghĩa chính là: không có khả năng tồn tại hoặc xảy ra. Định nghĩa tiếng Anh: "incapability of existing or occurring".
2. impossibility thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
impossibility là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của impossibility theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), impossibility được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪmˌpɔsɪˈbɪlɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. impossibility thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ impossibility được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của impossibility gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của impossibility gồm: impossibilities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với impossibility là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: utter impossibility, sheer impossibility, absolute impossibility, physical impossibility, impossibility of obtaining.
7. impossibility có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: impossibleness, impossible action. Các từ trái nghĩa tương phản: possibility. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến impossibility?
Từ impossibility xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với impossibility đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The least consideration of the multifarious duties indicated must show the utter impossibility of one officer undertaking to discharge them efficiently.". Câu văn minh họa cách dùng impossibility làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng impossibility?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.