merchandise
danh từB2- merchandised
- merchandises
- merchandising
- merchandize
- merchandized
- merchandizes
- merchandizing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
merchandise nghĩa là hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merchandise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commodities offered for sale.
Các nét nghĩa của từ merchandise
- 1
danh từB2
commodities offered for sale
mặt hàng được chào bándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ware · product
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
bales of merchandise102 lần trong kho sách
laden with merchandise89 lần trong kho sách
bale of merchandise31 lần trong kho sách
articles of merchandise129 lần trong kho sách
merchandise imported26 lần trong kho sách
assortment of merchandise15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về merchandise
merchandise nghĩa là gì?
merchandise nghĩa là hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). merchandise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commodities offered for sale.
merchandise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ merchandise có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
merchandise được dùng trong câu như thế nào?
In others, guarded by twelve men each, came the merchandise. (Walter Thornbury, The Monarchs of the Main; Or, Adventures of the Buccaneers. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38632.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merchandise, mã đối chiếu EV-F1DC1632. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng