Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “religion”

1.248 câu thật có từ religion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: religion nghĩa là tôn giáo. religion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ religion

Danh sách câu dẫn chứng (116 câu)

Từ hay đi cùng religion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christian religion1.654 lần
catholic religion838 lần
reformed religion466 lần
protestant religion433 lần
consolations of religion222 lần
holy religion420 lần
true religion1.002 lần
matters of religion376 lần
revealed religion188 lần
freedom of religion221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ religion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ religion trong kho câu?
Kho câu có 1.248 câu có từ religion hoặc các dạng của từ, trích từ 794 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ religion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ religion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 436 câu, rồi Bậc B1 với 290 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ religion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ religion: Câu phủ định (187 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (116 câu), Quá khứ đơn (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.