embody
động từC2- embodied
- embodies
- embodying
embody nghĩa là hiện thân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form.
Các nét nghĩa của từ embody
- 1
động từC2
represent in bodily form
đại diện dưới hình thức cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incarnate · body forth · substantiate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
embody cognition20 lần trong kho sách
- 2
động từC2
represent, as of a character on stage
đại diện, như một nhân vật trên sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa be · personify
- 3
động từC2
represent or express something abstract in tangible form
đại diện hoặc thể hiện một cái gì đó trừu tượng ở dạng hữu hìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về embody
embody nghĩa là gì?
embody nghĩa là hiện thân (bản dịch máy, chưa biên tập). embody là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: represent in bodily form.
embody được dùng trong câu như thế nào?
However, her song is the one that most embodies the spirit of Woodstock. («History of New York State/New York State in American Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295129 (bản sửa đổi 4585883).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embody, mã đối chiếu EV-69557B12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng