cynicism
danh từC1- cynicisms
cynicism nghĩa là tính hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust.
Các nét nghĩa của từ cynicism
- 1
danh từC1
a cynical feeling of distrust
một cảm giác hoài nghi của sự ngờ vựcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
affectation of cynicism15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cynicism
cynicism nghĩa là gì?
cynicism nghĩa là tính hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust.
cynicism được dùng trong câu như thế nào?
Then there was Rose, a man of twenty-five, a curious mixture of knowledge, cynicism, energy, and affectionateness. (Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cynicism, mã đối chiếu EV-A271A67D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng