narcissistic
tính từnarcissistic nghĩa là tự ái.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
characteristic of those having an inflated idea of their own importance
→đặc điểm của những người có ý tưởng thổi phồng về tầm quan trọng của bản thân
Đồng nghĩa:egotistic, egotistical, self-lovingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)narcissistic personality61 lần trong kho sáchnarcissistic personalities9 lần trong kho sáchnarcissistic traits22 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa narcissistic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
However, according to object relation theory, object loss in childhood leads to narcissistic injuries, internalizations of false-self, and compulsive care-giving tendency tendency.Tuy nhiên, theo lý thuyết quan hệ đối tượng, việc mất đi đối tượng trong thời thơ ấu dẫn đến tổn thương lòng tự ái, nội tâm hóa cái tôi giả tạo và xu hướng chăm sóc cưỡng bức.
Her behaviour and impression became a part of her brand online which in turn meant her narcissistic traits were rewarded.A significant trait of Narcissistic Personality is the belief that one deserves special privileges, regardless of whether they’ve earned them.Một đặc điểm quan trọng của Tính cách tự ái là niềm tin rằng một người xứng đáng có được những đặc quyền, bất kể họ có giành được chúng hay không.
The implications of this research may indicate the root source of the development of Narcissistic Personality Disorder.On seeking professional help Willie was diagnosed with major depression and narcissistic personality disorder.In the population males are significantly more narcissistic than females; the opposite is true in the case of celebrities.It is said that narcissistic people have a strong sense of entitlement, sometimes to the point of thinking that they are entitled to special privileges.This often appears as a symptom of psychiatric disorders, such as body dysmorphic disorder, narcissistic personality disorder and histrionic personality disorder.People who are outwardly narcissistic in nature may be suffering internally from a feeling as if they are not adequately received within their environment.Narcissistic decision making also denotes our online representation, promoting a distinction between our online self and real self.As this pathology is prone to narcissistic injury and adverse reactions to potentially confronting statements or expressions, aggression, fear, detachment and dismissiveness.Additionally, attachment theory will be examined to assess how and why a narcissistic individual forms attachments.Câu hỏi thường gặp về narcissistic (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. narcissistic nghĩa là gì trong tiếng Việt?
narcissistic có nghĩa chính là: đặc điểm của những người có ý tưởng thổi phồng về tầm quan trọng của bản thân. Định nghĩa tiếng Anh: "characteristic of those having an inflated idea of their own importance".
2. narcissistic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
narcissistic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của narcissistic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), narcissistic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌnɑɹsɪˈsɪstɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. narcissistic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ narcissistic được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của narcissistic gồm những dạng nào?
Từ narcissistic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với narcissistic là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: narcissistic personality, narcissistic personalities, narcissistic traits.
7. narcissistic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: egotistic, egotistical, self-loving. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến narcissistic?
Từ narcissistic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với narcissistic đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "However, according to object relation theory, object loss in childhood leads to narcissistic injuries, internalizations of false-self, and compulsive care-giving tendency tendency." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, theo lý thuyết quan hệ đối tượng, việc mất đi đối tượng trong thời thơ ấu dẫn đến tổn thương lòng tự ái, nội tâm hóa cái tôi giả tạo và xu hướng chăm sóc cưỡng bức.). Câu văn minh họa cách dùng narcissistic làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng narcissistic?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.