Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

antiquity

danh từC1
US/ænˈtɪkwəti/
antiquities

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

antiquity nghĩa là cổ xưa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

antiquity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the historic period preceding the Middle Ages in Europe.

Các nét nghĩa của từ antiquity

  1. 1

    danh từC1

    the historic period preceding the Middle Ages in Europe

    thời kỳ lịch sử trước thời Trung cổ ở châu Âudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • classical antiquity148 lần trong kho sách

    • remote antiquity185 lần trong kho sách

    • monuments of antiquity75 lần trong kho sách

    • relics of antiquity69 lần trong kho sách

    • remotest antiquity52 lần trong kho sách

    • egyptian antiquity84 lần trong kho sách

    • typographical antiquity40 lần trong kho sách

    • relic of antiquity47 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    extreme oldness

    sự già nua tột cùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ancientness

  3. 3

    danh từC1

    an artifact surviving from the past

    một hiện vật còn sót lại từ quá khứdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về antiquity

antiquity nghĩa là gì?

antiquity nghĩa là cổ xưa (bản dịch máy, chưa biên tập). antiquity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the historic period preceding the Middle Ages in Europe.

antiquity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ antiquity có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

antiquity được dùng trong câu như thế nào?

The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481035 (bản sửa đổi 4617983).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/antiquity, mã đối chiếu EV-A008CDA6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “antiquity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa antiquity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.

Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.dịch máy, chưa biên tập

«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481035 (bản sửa đổi 4617983). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“We have very fine examples in antiquity of skillful retreats and marches, which consisted in avoiding the enemy instead of attacking them.

“Chúng ta có những ví dụ rất hay trong thời cổ đại về việc rút lui và hành quân khéo léo, bao gồm việc tránh kẻ thù thay vì tấn công chúng.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We tread them under foot in some of our pathways, these fragments from the remains of antiquity.

Chúng ta dẫm nát chúng trên một số con đường của mình, những mảnh vỡ này từ tàn tích cổ xưa.dịch máy, chưa biên tập

H. C. Andersen, The Sand-Hills of Jutland. Nguồn: Project Gutenberg #26491. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The swan also spreads her silver wings, and sails southward, towards the land of beauty and song; of art and antiquity--towards Italy.

Thiên nga cũng dang rộng đôi cánh bạc và bay về phía nam, hướng tới vùng đất của sắc đẹp và ca hát; của nghệ thuật và cổ xưa – hướng tới nước Ý.dịch máy, chưa biên tập

E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians. Nguồn: Project Gutenberg #71344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This discovery may mean there was some form of trade between the Middle East and Asia in early antiquity.

Phát hiện này có thể hàm ý rằng đã có một số hình thức thương mại giữa Trung Đông và châu Á vào thời cổ đại.dịch máy, chưa biên tập

«Chopsticks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6221 (bản sửa đổi 10744602). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Holt was his name, and already the mists of antiquity have wrapped about the time of his passage.
Jack London, Revolution, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The concept developed in antiquity; it was used by Cicero.
«Rota Fortunae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78311 (bản sửa đổi 10455116). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is of such high antiquity that no man knows who built it or when it was built.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In Italy the process of cleansing is destroying altogether the associations of antiquity and the artistic beauty which once charmed the traveller.
F. Marion Crawford, Greifenstein. Nguồn: Project Gutenberg #6446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“One picture, only one more, because it’s so curious, so characteristic, and I have only just read it in some collection of Russian antiquities.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The gentleman was an enthusiastic collector of Oriental antiquities, and had been for many years a liberal patron of the establishment in Lambeth.
Wilkie Collins, The Moonstone. Nguồn: Project Gutenberg #155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What I bring is not antiquities, but two very important items of news, a serious and a comic one.
Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #33705. · Bản dịch tiếng Anh · en-US