conscientious
tính từC1conscientious nghĩa là tận tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort.
Các nét nghĩa của từ conscientious
- 1
tính từC1
characterized by extreme care and great effort
đặc trưng bởi sự quan tâm cao độ và nỗ lực tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa painstaking · scrupulous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
conscientious scruples316 lần trong kho sách
conscientious objectors48 lần trong kho sách
conscientious objector43 lần trong kho sách
conscientious scruple44 lần trong kho sách
conscientious motives65 lần trong kho sách
conscientious discharge40 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
guided by or in accordance with conscience or sense of right and wrong
được hướng dẫn bởi hoặc phù hợp với lương tâm hoặc ý thức về đúng saidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unconscientious
Câu hỏi thường gặp về conscientious
conscientious nghĩa là gì?
conscientious nghĩa là tận tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort.
conscientious được dùng trong câu như thế nào?
“I have told my owner of it,” said the conscientious commander of the Sissie. (Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conscientious, mã đối chiếu EV-19393EB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng