Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pal

danh từA2
US/ˈpæl/
pals

pal nghĩa là bạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.

Các nét nghĩa của từ pal

  1. 1

    danh từA2

    a close friend who accompanies his buddies in their activities

    một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buddy · brother · chum · crony · sidekick

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pal ologus193 lần trong kho sách

    • pal olithic168 lần trong kho sách

    • pal ontology96 lần trong kho sách

    • pal ozoic81 lần trong kho sách

    • pal stra47 lần trong kho sách

    • pal ontological47 lần trong kho sách

    • pal othere41 lần trong kho sách

    • pal cio16 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về pal

pal nghĩa là gì?

pal nghĩa là bạn (bản dịch máy, chưa biên tập). pal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.

pal được dùng trong câu như thế nào?

"Always stick by any one who sticks to you,--whether a friend, or a pal, or a patron." (Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pal, mã đối chiếu EV-425E60D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Always stick by any one who sticks to you,--whether a friend, or a pal, or a patron."
Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has had yachting pals there sometimes in summer, but there wouldn't be any of that sort in March."

Thỉnh thoảng anh ấy có bạn bè đi du thuyền ở đó vào mùa hè, nhưng sẽ không có bất kỳ cuộc gặp nào như vậy vào tháng Ba.”dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, His darling sin. Nguồn: Project Gutenberg #71631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dey was game, true pals from bell to bell, an' stayed d' distance.

Họ là một trò chơi, những người bạn thực sự từ chuông này đến chuông khác, và 'ở khoảng cách'.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Henry Lewis, Sandburrs. Nguồn: Project Gutenberg #51981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That he was chasing an accomplice of a thief inside the house who had probably dropped his glittering booty for his pal to take away?
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A possible, voluntary addition to mentoring could be a pen pal mentorship with a child in a developing country as the protégé.

Một sự bổ sung tự nguyện, khả thi cho việc cố vấn có thể là sự hướng dẫn của một người bạn qua thư với một đứa trẻ ở một quốc gia đang phát triển với tư cách là người được bảo trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scarcely any palæontological discovery is more striking than the fact that the forms of life change almost simultaneously throughout the world.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She was his pal, his excellent friend, who gave him such sympathy and interest and encouragement as she could find nowhere else.
Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You should have heard dad tell about his pals in the eighties that struck it rich in the gold mines.
Eleanor H. Porter, Oh, Money! Money! A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After that drink got him, and acquaintances made in the place of detention became associates and pals.
Thomas W. Hanshew, The Riddle of the Night. Nguồn: Project Gutenberg #33271. · Nguyên văn tiếng Anh
Mignon and I took to each other from the first, and we've been jolly good pals ever since.
Thomas W. Hanshew, The Riddle of the Night. Nguồn: Project Gutenberg #33271. · Nguyên văn tiếng Anh
But the range of the fauna of that Palæolithic era was a wide one.
Daniel, Sir Wilson, The lost Atlantis, and other ethnographic studies. Nguồn: Project Gutenberg #51881. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Have you? then, if you are in earnest, make me acquainted with them, for I am weak-handed; I lost one of my pals yesterday.”
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US