similarly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
similarly nghĩa là tương tự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
similarly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner.
Các nét nghĩa của từ similarly
- 1
trạng từB1
in like or similar manner
theo cách tương tự hoặc tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa likewise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
similarly circumstanced72 lần trong kho sách
similarly situated195 lần trong kho sách
similarly attired65 lần trong kho sách
similarly equipped34 lần trong kho sách
similarly affected105 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về similarly
similarly nghĩa là gì?
similarly nghĩa là tương tự (bản dịch máy, chưa biên tập). similarly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner.
similarly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ similarly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
similarly được dùng trong câu như thế nào?
Mirror neurons are neurons that fire similarly whether we are engaging in a behavior or watching someone else "do it". («Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293503 (bản sửa đổi 2815857).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/similarly, mã đối chiếu EV-4EEC725C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng