glorious
tính từB1glorious nghĩa là huy hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or deserving or conferring glory.
Các nét nghĩa của từ glorious
- 1
tính từB1
having or deserving or conferring glory
có hoặc xứng đáng hoặc trao vinh quangdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inglorious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
glorious victory398 lần trong kho sách
glorious sunshine179 lần trong kho sách
glorious deeds133 lần trong kho sách
glorious revolution138 lần trong kho sách
glorious career156 lần trong kho sách
glorious sunset117 lần trong kho sách
glorious prospect146 lần trong kho sách
glorious gospel104 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
characterized by grandeur
đặc trưng bởi sự hùng vĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brilliant · magnificent · splendid
- 3
tính từB1
having great beauty and splendor
có vẻ đẹp và sự lộng lẫy tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resplendent · splendid · splendiferous
Câu hỏi thường gặp về glorious
glorious nghĩa là gì?
glorious nghĩa là huy hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). glorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or deserving or conferring glory.
glorious được dùng trong câu như thế nào?
"Didn't we have a glorious rain in the night!" she cried gaily. (I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glorious, mã đối chiếu EV-1A7CACB1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng