Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glorious

tính từB1
US/ˈɡlɔɹiəs/

glorious nghĩa là huy hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or deserving or conferring glory.

Các nét nghĩa của từ glorious

  1. 1

    tính từB1

    having or deserving or conferring glory

    có hoặc xứng đáng hoặc trao vinh quangdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inglorious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • glorious victory398 lần trong kho sách

    • glorious sunshine179 lần trong kho sách

    • glorious deeds133 lần trong kho sách

    • glorious revolution138 lần trong kho sách

    • glorious career156 lần trong kho sách

    • glorious sunset117 lần trong kho sách

    • glorious prospect146 lần trong kho sách

    • glorious gospel104 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    characterized by grandeur

    đặc trưng bởi sự hùng vĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brilliant · magnificent · splendid

  3. 3

    tính từB1

    having great beauty and splendor

    có vẻ đẹp và sự lộng lẫy tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa resplendent · splendid · splendiferous

Câu hỏi thường gặp về glorious

glorious nghĩa là gì?

glorious nghĩa là huy hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). glorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or deserving or conferring glory.

glorious được dùng trong câu như thế nào?

"Didn't we have a glorious rain in the night!" she cried gaily. (I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glorious, mã đối chiếu EV-1A7CACB1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glorious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glorious và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Didn't we have a glorious rain in the night!" she cried gaily.
I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The great and glorious dowry of love, of youth, of beauty, of health, of happiness was hers.
Molly Elliot Seawell, Papa Bouchard. Nguồn: Project Gutenberg #70469. · Nguyên văn tiếng Anh
He prayed them not to discredit the great name they had won, nor to leave their glorious enterprise for others, more daring, to finish.
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And all this glorious passage in my life was made possible for me by John Barleycorn.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sight of that fruit was enough for me; it was even more entrancing than the glorious landscape that unrolled itself to right and left.

Đối với tôi chỉ cần nhìn thấy trái cây đó là đủ; nó thậm chí còn hấp dẫn hơn phong cảnh rực rỡ trải dài sang phải và trái.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The First Mate: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #25818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was glorious to see the clouds float under my feet!"
Sophie May, Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #27321. · Nguyên văn tiếng Anh
Never was such a glorious scheme to her partial mind, never such a devoted knight to execute it.

Chưa bao giờ có một kế hoạch huy hoàng nào đối với tâm trí thiên vị của cô, chưa bao giờ có một hiệp sĩ tận tâm thực hiện nó đến vậy.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges. Nguồn: Project Gutenberg #29363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a beautiful day near the last of May, and the scenery all around Blue Cliff Hall was glorious with sunshine, bloom and verdure.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Victor's Triumph Sequel to A Beautiful Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #29729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the second place, I couldn't have believed that the one who had passed through such an ordeal could come forth more glorious than ever.
James De Mille, A Castle in Spain: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then they will attempt a dissolution of these glorious States.
Charles Henry Fowler, Historical Romance of the American Negro. Nguồn: Project Gutenberg #35189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I mean to fetch them and row you on the lake; there will be a glorious moon this evening.'
Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Several of his friends, taking pity on him, resolved to give him the joy of one last glorious coon hunt.
John Kendrick Bangs, From Pillar to Post: Leaves from a Lecturer's Note-Book. Nguồn: Project Gutenberg #36026. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US