customs
danh từB1- customses
customs nghĩa là hải quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
customs là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: money collected under a tariff.
Các nét nghĩa của từ customs
- 1
danh từB1
money collected under a tariff
tiền thu được theo biểu thuếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa customs duty · custom · impost
Câu hỏi thường gặp về customs
customs nghĩa là gì?
customs nghĩa là hải quan (bản dịch máy, chưa biên tập). customs là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: money collected under a tariff.
customs được dùng trong câu như thế nào?
How do you see yourself greeting people you have never met, who may speak a different language and may have completely different customs then you? («International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/customs, mã đối chiếu EV-FF97E7C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng