engrossing
tính từC1engrossing nghĩa là hăng say (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention.
Các nét nghĩa của từ engrossing
- 1
tính từC1
capable of arousing and holding the attention
có khả năng khơi dậy và thu hút sự chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absorbing · fascinating · gripping · riveting
Câu hỏi thường gặp về engrossing
engrossing nghĩa là gì?
engrossing nghĩa là hăng say (bản dịch máy, chưa biên tập). engrossing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention.
engrossing được dùng trong câu như thế nào?
It meant the growth of an all-engrossing, grateful, divinely tender passion between two love-starved souls. (Kate Douglas Smith Wiggin, The Village Watch-Tower. Nguồn: Project Gutenberg #936.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engrossing, mã đối chiếu EV-E4CBEB02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng