fraud
danh từB2- frauds
fraud nghĩa là gian lận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fraud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intentional deception resulting in injury to another person.
Các nét nghĩa của từ fraud
- 1
danh từB2
intentional deception resulting in injury to another person
cố ý lừa dối gây thương tích cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
pious fraud201 lần trong kho sách
voter fraud67 lần trong kho sách
electoral fraud36 lần trong kho sách
fraud practised47 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person who makes deceitful pretenses
một người giả vờ lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imposter · impostor · pretender · fake · faker · sham
- 3
danh từB2
something intended to deceive
một cái gì đó có ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fraudulence · dupery · hoax · humbug · put-on
Câu hỏi thường gặp về fraud
fraud nghĩa là gì?
fraud nghĩa là gian lận (bản dịch máy, chưa biên tập). fraud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intentional deception resulting in injury to another person.
fraud được dùng trong câu như thế nào?
To-day came a telegram to the effect that, accused of fraud and threatened with imprisonment, he has taken his life. (Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fraud, mã đối chiếu EV-5A54F757. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng