Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pay”

2.410 câu thật có từ pay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pay nghĩa là trả tiền. pay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give money, usually in exchange for goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pay

Danh sách câu dẫn chứng (2.410 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng pay nằm ở trang từ điển: pay đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pay trong kho câu?
Kho câu có 2.410 câu có từ pay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.536 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 680 câu, rồi Bậc B1 với 502 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.