fete
danh từC2- fetes
fete nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fete là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate party (often outdoors).
Các nét nghĩa của từ fete
- 1
danh từC2
an elaborate party (often outdoors)
một bữa tiệc phức tạp (thường ở ngoài trời)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feast · fiesta
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
fete champetre65 lần trong kho sách
fete at vaux28 lần trong kho sách
fete dieu25 lần trong kho sách
fete on besworth6 lần trong kho sách
horticultural fete6 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an organized series of acts and performances (usually in one place)
một chuỗi các hoạt động và biểu diễn có tổ chức (thường ở một nơi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa festival
Câu hỏi thường gặp về fete
fete nghĩa là gì?
fete nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập). fete là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate party (often outdoors).
fete được dùng trong câu như thế nào?
For a whole month they discussed the preparation for this fete; they talked over dishes and licked their lips. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fete, mã đối chiếu EV-9E8A960D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng