guilt
danh từ- guilts
guilt nghĩa là cảm giác tội lỗi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the state of having committed an offense
→tình trạng đã phạm tội
Đồng nghĩa:guiltinessTrái nghĩa:innocenceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)consciousness of guilt200 lần trong kho sáchsurvivor guilt73 lần trong kho sáchconfession of guilt129 lần trong kho sáchconscious guilt185 lần trong kho sáchprisoner's guilt54 lần trong kho sáchsense of guilt436 lần trong kho sách - 2danh từB1
remorse caused by feeling responsible for some offense
→hối hận do cảm thấy phải chịu trách nhiệm về một số hành vi phạm tội
Đồng nghĩa:guilty conscience, guilt feelings, guilt trip
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa guilt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They found that higher self-criticism, guilt, shame and lower self-compassion are correlated.To him succeeded another, also in mail, and, though well guilt and fair proportioned, of less imposing presence.Đối với anh ta là một người khác, cũng bằng thư, và, mặc dù cảm giác tội lỗi và cân đối, có sự hiện diện ít oai phong hơn.
Gerald’s agitation made me still less doubtful of his guilt.The chief good, the painless happiness of the Epicureans, was forever lost to those burdened by such guilt.Điều tốt đẹp nhất, niềm hạnh phúc không đau đớn của những người theo chủ nghĩa Khoái lạc, đã vĩnh viễn bị mất vào tay những người mang gánh nặng tội lỗi như vậy.
Then Derues wept, implored, fell on his knees, acknowledged his guilt, and begged for mercy.Sau đó Derues khóc lóc, cầu xin, quỳ xuống, thừa nhận tội lỗi và cầu xin sự thương xót.
I hurried him, with the evidences of his guilt, back to the scuttle, and descended on tiptoe to the floor beneath.Tôi vội vàng đẩy anh ta, với những bằng chứng phạm tội của mình, quay trở lại thùng chứa và nhón chân đi xuống sàn nhà bên dưới.
It surprised me when the detective talked of his guilt as open to question, and yet to be proved.What would be that innocent girl's feelings if it should be so, and if her father's guilt should be brought home to him!"Cảm xúc của cô gái ngây thơ đó sẽ ra sao nếu điều đó xảy ra và nếu tội lỗi của cha cô ấy phải được mang về nhà cho ông ấy!”
The proofs of your earlier guilt, with its dreadful results, would alone suffice to warn me from the solemn responsibility of human vengeance.The reward set upon the criminal's capture was his only standard of guilt."But flight itself looks like guilt; will be taken as additional evidence of guilt," groaned Sybil.“Nhưng bản thân việc bỏ trốn có vẻ giống như tội lỗi; sẽ được coi là bằng chứng bổ sung cho tội lỗi,” Sybil rên rỉ.
The guilty man, whosoever he may be, shall not escape punishment if proof sufficient can be adduced of his guilt."Kẻ có tội, dù là ai, cũng sẽ không thoát khỏi hình phạt nếu có đủ bằng chứng về tội lỗi của hắn."
Câu hỏi thường gặp về guilt (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. guilt nghĩa là gì trong tiếng Việt?
guilt có nghĩa chính là: tình trạng đã phạm tội. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of having committed an offense".
2. guilt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
guilt là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của guilt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), guilt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɪlt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. guilt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ guilt được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của guilt gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của guilt gồm: guilts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với guilt là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: consciousness of guilt, survivor guilt, confession of guilt, conscious guilt, prisoner's guilt.
7. guilt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: guiltiness, guilty conscience, guilt feelings, guilt trip. Các từ trái nghĩa tương phản: innocence. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến guilt?
Từ guilt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với guilt đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They found that higher self-criticism, guilt, shame and lower self-compassion are correlated.". Câu văn minh họa cách dùng guilt làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng guilt?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.