healing
tính từB1healing nghĩa là chữa bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health.
Các nét nghĩa của từ healing
- 1
tính từB1
tending to cure or restore to health
có xu hướng chữa bệnh hoặc phục hồi sức khỏedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curative · alterative · remedial · sanative · therapeutic
Câu hỏi thường gặp về healing
healing nghĩa là gì?
healing nghĩa là chữa bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health.
healing được dùng trong câu như thế nào?
If that is so, Providence must have foreseen that it would be so, and therefore filled the land with the healing baths. (Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/healing, mã đối chiếu EV-685E0D28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng