healing
tính từhealing nghĩa là chữa bệnh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
tending to cure or restore to health
→có xu hướng chữa bệnh hoặc phục hồi sức khỏe
Đồng nghĩa:curative, alterative, remedial, sanative, therapeutic
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa healing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If that is so, Providence must have foreseen that it would be so, and therefore filled the land with the healing baths.Nếu đúng như vậy, Chúa Trời hẳn đã thấy trước điều đó sẽ xảy ra nên đã lấp đầy vùng đất này bằng những bồn tắm chữa bệnh.
A boy lay by the side of the beautiful matron with the slow-healing hand.Một cậu bé nằm bên cạnh người phụ nữ xinh đẹp với bàn tay chậm lành.
“The collegiate course in Christian Science metaphysical healing includes twelve lessons.“Khóa học đại học về chữa bệnh siêu hình Khoa học Cơ đốc giáo bao gồm mười hai bài học.
Through wellnigh three centuries, the gifts of healing appear to have been, more or less, recognized and exercised in the Church.Qua gần ba thế kỷ, các ơn chữa lành dường như ít nhiều đã được thừa nhận và thực hiện trong Giáo hội.
Of many a soul Jesus laid hold by healing the suffering the body brought upon it.At the first, there is but one help, but one healing; and that is solitude.To the poor be a treasure of wealth, and to the sick a remedy and healing.I begged that I might remain a few days in quiet, to give my wound an opportunity of healing.What fountains of love and tenderness burst forth in the old mother’s breast, softening it, healing it, filling its dryness with heavenly dew.Những nguồn tình yêu và sự dịu dàng nào tuôn trào trong lồng ngực của người mẹ già, làm nó mềm ra, chữa lành nó, lấp đầy sự khô khan của nó bằng sương trời.
A moment of time, an insignificant action--and all His healing and restoration would come to nothing.And the Holy Grail wrought many miracles, comforting them in prison, feeding them, and healing the sick.Popoff falsely said God revealed the information to him so he could cure them by faith healing.Câu hỏi thường gặp về healing (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. healing nghĩa là gì trong tiếng Việt?
healing có nghĩa chính là: có xu hướng chữa bệnh hoặc phục hồi sức khỏe. Định nghĩa tiếng Anh: "tending to cure or restore to health".
2. healing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
healing là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của healing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), healing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhilɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. healing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ healing được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của healing gồm những dạng nào?
Từ healing có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với healing là gì?
Từ healing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. healing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: curative, alterative, remedial, sanative, therapeutic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến healing?
Từ healing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với healing đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If that is so, Providence must have foreseen that it would be so, and therefore filled the land with the healing baths." (Dịch nghĩa: Nếu đúng như vậy, Chúa Trời hẳn đã thấy trước điều đó sẽ xảy ra nên đã lấp đầy vùng đất này bằng những bồn tắm chữa bệnh.). Câu văn minh họa cách dùng healing làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng healing?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.