Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

healing

tính từB1
US/ˈhilɪŋ/

healing nghĩa là chữa bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health.

Các nét nghĩa của từ healing

  1. 1

    tính từB1

    tending to cure or restore to health

    có xu hướng chữa bệnh hoặc phục hồi sức khỏedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curative · alterative · remedial · sanative · therapeutic

Câu hỏi thường gặp về healing

healing nghĩa là gì?

healing nghĩa là chữa bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health.

healing được dùng trong câu như thế nào?

If that is so, Providence must have foreseen that it would be so, and therefore filled the land with the healing baths. (Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/healing, mã đối chiếu EV-685E0D28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “healing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa healing và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If that is so, Providence must have foreseen that it would be so, and therefore filled the land with the healing baths.

Nếu đúng như vậy, Chúa Trời hẳn đã thấy trước điều đó sẽ xảy ra nên đã lấp đầy vùng đất này bằng những bồn tắm chữa bệnh.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A boy lay by the side of the beautiful matron with the slow-healing hand.

Một cậu bé nằm bên cạnh người phụ nữ xinh đẹp với bàn tay chậm lành.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Lilith: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #1640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“The collegiate course in Christian Science metaphysical healing includes twelve lessons.

“Khóa học đại học về chữa bệnh siêu hình Khoa học Cơ đốc giáo bao gồm mười hai bài học.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Through wellnigh three centuries, the gifts of healing appear to have been, more or less, recognized and exercised in the Church.

Qua gần ba thế kỷ, các ơn chữa lành dường như ít nhiều đã được thừa nhận và thực hiện trong Giáo hội.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Of many a soul Jesus laid hold by healing the suffering the body brought upon it.
George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the first, there is but one help, but one healing; and that is solitude.
Helen Hunt Jackson, Hetty's Strange History. Nguồn: Project Gutenberg #9311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To the poor be a treasure of wealth, and to the sick a remedy and healing.
ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19239. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I begged that I might remain a few days in quiet, to give my wound an opportunity of healing.
William Henry Giles Kingston, The Young Llanero: A Story of War and Wild Life in Venezuela. Nguồn: Project Gutenberg #21506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What fountains of love and tenderness burst forth in the old mother’s breast, softening it, healing it, filling its dryness with heavenly dew.

Những nguồn tình yêu và sự dịu dàng nào tuôn trào trong lồng ngực của người mẹ già, làm nó mềm ra, chữa lành nó, lấp đầy sự khô khan của nó bằng sương trời.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Who Was Lost and Is Found: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A moment of time, an insignificant action--and all His healing and restoration would come to nothing.
Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And the Holy Grail wrought many miracles, comforting them in prison, feeding them, and healing the sick.
Thomas, Sir, -1471 Malory, The Boy's King Arthur Sir Thomas Malory's History of King Arthur and His Knights of the Round Table. Nguồn: Project Gutenberg #66585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Popoff falsely said God revealed the information to him so he could cure them by faith healing.
«Peter Popoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673965 (bản sửa đổi 8835487). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0