Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

robbery

danh từA2
US/ˈɹɑbɚi/
robberies

robbery nghĩa là cướp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence.

Các nét nghĩa của từ robbery

  1. 1

    danh từA2

    larceny by threat of violence

    trộm cắp bằng cách đe dọa bạo lựcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • highway robbery537 lần trong kho sách

    • robbery committed153 lần trong kho sách

    • wholesale robbery45 lần trong kho sách

    • downright robbery49 lần trong kho sách

    • theft robbery41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    plundering during riots or in wartime

    cướp bóc trong cuộc bạo loạn hoặc trong thời chiếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa looting

Câu hỏi thường gặp về robbery

robbery nghĩa là gì?

robbery nghĩa là cướp (bản dịch máy, chưa biên tập). robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence.

robbery được dùng trong câu như thế nào?

For example, there are songs about love, bank robberies, and seemingly nothing but a feel good vibe . («Music Theory/Reggae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99888 (bản sửa đổi 4613594).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/robbery, mã đối chiếu EV-447EA351. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “robbery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa robbery và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For example, there are songs about love, bank robberies, and seemingly nothing but a feel good vibe .

Ví dụ, có những bài hát về tình yêu, những vụ cướp ngân hàng và dường như không có gì khác ngoài cảm giác dễ chịu .dịch máy, chưa biên tập

«Music Theory/Reggae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99888 (bản sửa đổi 4613594). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But now the watcher's soul was tortured by the poignant dread of something worse than mere robbery.

Nhưng giờ đây tâm hồn của người chứng kiến đang bị tra tấn bởi nỗi sợ hãi sâu sắc về một điều gì đó còn tệ hơn cả một vụ cướp đơn thuần.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he, still thinking of her, neglected his cases and his clients, his robberies and everything.

Nhưng anh ta, vẫn nghĩ đến cô, bỏ bê các vụ án, khách hàng, những vụ cướp và mọi thứ.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Droll Stories: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1925. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Ito told me that the well was badly contaminated, the odours were fearful; illness was to be feared as well as robbery!
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Robbery and pillage were his achievements, to make chaos more confounded was his destiny.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
At all events Chantegreil was a decent fellow; he committed no robbery.”
Émile Zola, The Fortune of the Rougons. Nguồn: Project Gutenberg #5135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"The men who planned and executed that robbery were two cool, level-headed, and daring scoundrels, known as 'Chuckle-luck' and 'Magpie.'
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
James Harthouse begged her to take his arm; and as they moved on very slowly, asked her how the robbery had been committed.

James Harthouse cầu xin cô nắm lấy cánh tay anh; và khi họ di chuyển rất chậm, họ hỏi cô vụ cướp đã được thực hiện như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She flung herself into it, like a thief flying away after a robbery, and then turned towards Frederick.
Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #27537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"This robbery of travellers, in the name of the Emperor, is a crime which must not go unpunished.
Conrad von Bolanden, Barbarossa; An Historical Novel of the XII Century.. Nguồn: Project Gutenberg #33487. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Does any one but yourself know of the--the robbery, Mr. Stopper?"
George MacDonald, Guild Court: A London Story. Nguồn: Project Gutenberg #56176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Wealth is no longer “spoils,” the product of robbery; rather may it be called the reward paid by society for services rendered humanity.
Daniel G. Brinton, The Pursuit of Happiness: A Book of Studies and Strowings. Nguồn: Project Gutenberg #57071. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US