robbery
danh từA2- robberies
robbery nghĩa là cướp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence.
Các nét nghĩa của từ robbery
- 1
danh từA2
larceny by threat of violence
trộm cắp bằng cách đe dọa bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
highway robbery537 lần trong kho sách
robbery committed153 lần trong kho sách
wholesale robbery45 lần trong kho sách
downright robbery49 lần trong kho sách
theft robbery41 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
plundering during riots or in wartime
cướp bóc trong cuộc bạo loạn hoặc trong thời chiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa looting
Câu hỏi thường gặp về robbery
robbery nghĩa là gì?
robbery nghĩa là cướp (bản dịch máy, chưa biên tập). robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence.
robbery được dùng trong câu như thế nào?
For example, there are songs about love, bank robberies, and seemingly nothing but a feel good vibe . («Music Theory/Reggae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99888 (bản sửa đổi 4613594).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/robbery, mã đối chiếu EV-447EA351. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng