Câu tiếng Anh có từ “pay”
2.092 câu thật có từ pay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pay nghĩa là trả tiền. pay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give money, usually in exchange for goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pay
Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)
The hotel can work out how much the people must pay for their stay.
Từ trong câu: pay, hotel, work, out, much, people, stay
«Registration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65700 (bản sửa đổi 9032278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You work there at the beginning of the game to pay for your house.
Từ trong câu: pay, work, begin, game, house
«Animal Crossing (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120249 (bản sửa đổi 10496422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had to do hard work, and got little or no pay for it.
Từ trong câu: pay, hard, work, get, little
«Verdingkinder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1080087 (bản sửa đổi 10230165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There should be early pay-offs that get people excited about doing something different.
Từ trong câu: pay, excite, early, off, get, people, do, something
«Principles of Public Health Practice/Strategies and contexts for public health interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156835 (bản sửa đổi 1597628). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If that is the right order, you say yes and move on to pay.
Từ trong câu: pay, yes, right, order, move
«The Context of Communication», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
People do not have to pay to go to a doctor or hospital.
Từ trong câu: pay, doctor, hospital, people, go
«Cuba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178 (bản sửa đổi 11010915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From the start, getting money to pay for the bridge was a problem.
Từ trong câu: pay, start, get, money, bridge, problem
«Tacoma Narrows Bridge (1940)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333674 (bản sửa đổi 10641632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means that if you take a life, you should pay with your own life.
Từ trong câu: pay, mean, take, life
«Capital punishment in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536488 (bản sửa đổi 10989798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted to pay her because there was nothing to pay her for.
Từ trong câu: pay, want, because, nothing
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, fighting him does no good, but it always pays to try...
Từ trong câu: pay, course, fight, good, always, try
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Sewers, the Train Graveyard, and the fall of Sector 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426649 (bản sửa đổi 4220699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Imagine having to pay five dollars every time someone says the word the.
Từ trong câu: pay, imagine, dollar, five, every, time, someone, word
«Owning the Intangible/Trademarks on Common Words», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103207 (bản sửa đổi 1876024). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She said that the problem was Germany would not like to pay.
Từ trong câu: pay, problem, like
«World War I reparations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100547 (bản sửa đổi 10912449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went back to Scotland, for a few years on half pay.
Từ trong câu: pay, go, back, year, half
«Lachlan Macquarie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148157 (bản sửa đổi 10401418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When at a restaurant, you will want to pay at the end.
Từ trong câu: pay, restaurant, want, end
«German/Level I/Essen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7475 (bản sửa đổi 4663648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You get this just by paying for the papers, about fifteen dollars.
Từ trong câu: pay, paper, dollar, fifteen, get
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Halver Halverson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278218 (bản sửa đổi 2339254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He tell me to tell no one an' pay me not to.
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He also knew that he could pay his workers more money.
Từ trong câu: pay, worker, know, money
«Ford Model T», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12843 (bản sửa đổi 10150535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This money cannot be used for other things, like paying workers.
Từ trong câu: pay, money, can, use, thing, like, worker
«Affordable Care Act», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370885 (bản sửa đổi 11011672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the time, he told them they could pay him later.
Từ trong câu: pay, time, tell, late
«Angelica Schuyler Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810221 (bản sửa đổi 10942331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People did not have to pay money to listen to it.
Từ trong câu: pay, people, money, listen
«Exmilitary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010155 (bản sửa đổi 8802554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A B C must be learnt to-day Or the judge will call you up to pay.
Từ trong câu: pay, judge, learn, day, call, up
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can pay and get your order from a window.
Từ trong câu: pay, window, get, order
«Restaurant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12293 (bản sửa đổi 11015033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His father wanted him to find work that would pay.
Từ trong câu: pay, father, want, find, work
«Scott Joplin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23695 (bản sửa đổi 9886026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You might have to pay more for this of course.
«Zine Making/Putting pages together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119210 (bản sửa đổi 4610678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the same day I paid M. Waldman a visit.
Từ trong câu: pay, paid, day, be, visit
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some men at the time did this for pay.
«Herodotus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11531 (bản sửa đổi 10972798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This help pays for things like food and housing.
Từ trong câu: pay, help, thing, like, food, house
«Hezbollah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31818 (bản sửa đổi 11015724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People could pay money for the fun of jumping.
Từ trong câu: pay, fun, people, money, jump
«Bungee jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186429 (bản sửa đổi 10431386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She needed to pay the hospital and her daughter.
Từ trong câu: pay, need, hospital, daughter
«Liebeck v. McDonald's Restaurants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202697 (bản sửa đổi 9319006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She made art for magazines to pay for school.
Từ trong câu: pay, magazine, make, art, school
«Katherine Milhous», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431624 (bản sửa đổi 10845495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pay trong kho câu?
- Kho câu có 2.092 câu có từ pay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.487 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 593 câu, rồi Bậc B1 với 446 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pay: Câu phủ định (369 câu), Quá khứ đơn (252 câu), can và could (233 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.