Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pay”

2.237 câu thật có từ pay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pay nghĩa là trả tiền. pay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give money, usually in exchange for goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pay

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng pay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pay a visit2.652 lần
pay attention2.515 lần
willing to pay1.333 lần
money to pay2.167 lần
able to pay1.575 lần
pay the penalty865 lần
afford to pay928 lần
i'll pay1.372 lần
pay for22.117 lần
pay off2.448 lần
enough to pay1.772 lần
pay dearly630 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pay trong kho câu?
Kho câu có 2.237 câu có từ pay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.513 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 647 câu, rồi Bậc B1 với 465 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pay: Câu phủ định (404 câu), Quá khứ đơn (292 câu), can và could (249 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.