Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

insure

động từ
US/ˌɪnˈʃʊɹ/
insured
insures
insuring

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

insure nghĩa là bảo đảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

insure là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be careful or certain to do something.

Các nét nghĩa của từ insure

  1. 1

    động từ

    be careful or certain to do something

    hãy cẩn thận hoặc chắc chắn để làm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa see · check · see to it · ensure · control · ascertain

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • insure success272 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    make certain of

    chắc chắn vềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa guarantee · ensure · assure · secure

  3. 3

    động từ

    protect by insurance

    bảo vệ bằng bảo hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cover · underwrite

Câu hỏi thường gặp về insure

insure nghĩa là gì?

insure nghĩa là bảo đảm (bản dịch máy, chưa biên tập). insure là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be careful or certain to do something.

insure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ insure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

insure được dùng trong câu như thế nào?

Only ‘bad’ people will try to buy insurance and no company is willing to insure people because of the asymmetric information. («Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insure, mã đối chiếu EV-51162994. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “insure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa insure và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Only ‘bad’ people will try to buy insurance and no company is willing to insure people because of the asymmetric information.
«Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"If you do that you will insure the breaking of both our necks," said Van Berg, sharply.

Van Berg gay gắt nói: “Nếu làm như vậy, bạn sẽ khiến cả hai chúng ta phải gãy cổ”.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, A Face Illumined. Nguồn: Project Gutenberg #2501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“What else have you brought to insure a welcome from the discontented race of mortals?”

“Bạn còn mang theo thứ gì khác để đảm bảo sự chào đón từ chủng tộc người phàm bất mãn?”dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, The Sister Years (From "Twice Told Tales"). Nguồn: Project Gutenberg #9211. · Nguyên văn tiếng Anh
"Yes, unless by remaining with him you can insure his support.

"Phải, trừ khi ở lại với anh ấy bạn có thể đảm bảo được sự hỗ trợ của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Frances Fuller Victor, The New Penelope, and Other Stories and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #19357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ordinary and proper use of this tool will insure it for a lifetime, aside from its natural wear.

Việc sử dụng công cụ này một cách thông thường và đúng cách sẽ bảo đảm cho nó suốt đời, ngoài sự hao mòn tự nhiên của nó.dịch máy, chưa biên tập

James Slough Zerbe, Practical Mechanics for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22298. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
You see you've made me pay such a sum for insuring my life.
Anthony Trollope, Ayala's Angel. Nguồn: Project Gutenberg #33500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One listens, while the other looks; and between them they are believed able to insure a safe and speedy voyage to all their worshippers."
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Second Adventures of Two Youths in a Journey to Siam and Java; With Descriptions of Cochin-China, Cambodia, Sumatra and the Malay Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #58175. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“Yes; they offer five thousand dollars for the surrender of the land warrant, which will insure them a perfect title.”

“Có; họ đề nghị năm nghìn đô la cho việc giao lại giấy chứng nhận đất đai, điều này sẽ đảm bảo cho họ một quyền sở hữu hoàn hảo.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Sink or Swim; or, Harry Raymond's Resolve. Nguồn: Project Gutenberg #59517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Because of the tax which the rich escape paying by making one estate insure another.
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Vehicles must also be registered before they can be insured in case of an accident or theft.
«Registration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65700 (bản sửa đổi 9032278). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Project Director manages a variety of tasks including scheduling for each production team and tracking progress to insure that deadlines are met.

Giám đốc Dự án quản lý nhiều nhiệm vụ khác nhau bao gồm lập kế hoạch cho từng nhóm sản xuất và theo dõi tiến độ để đảm bảo đáp ứng đúng thời hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Advanced Interactive Media/Project Directors/Job Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116605 (bản sửa đổi 3250360). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They had been busily occupied in devising the most efficacious means to insure success in their researches.
Joaquín Telesforo de, 1799?-1835 Trueba y Cosío, Gómez Arias Or, The Moors of the Alpujarras, A Spanish Historical Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #29916. · Bản dịch tiếng Anh